Polymyxin B SulphateThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Polymyxin B SulfateDạng thuốc: viên nén đặt âm đạo, bột pha, thuốc mỡ
Zinnat®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Zinnat® có dạng viên nén và hàm lượng 250mg.
Herpevir®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Herpevir® có những dạng và hàm lượng sau: dạng viên uống 200 mg.
Ketoconazole Daewon®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Ketoconazole Daewon® có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén 200 mg;Kem thoa da 2%;Chế phẩm dạng bọt 2%;Dầu gội đầu 1% hoặc 2%.
Clarithromycin Stada 250 mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin 250mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31395-18
Argyrol®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Argyrol® có dạng dung dịch nhỏ mắt hàm lượng 1%, 3%.
Rosampline®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Rosampline® có những dạng và hàm lượng sau:Dung dịch tiêm 1g;Dạng viên.
ColistinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Colistimethat natriDạng thuốc: Viên nén 1.500.000 UI colistin sulfat (tương đương với 50 mg colistin base). Sirô: 250.000 đvqt/5 ml (colistin sulfat). Thuốc tiêm dạng bột 500.000 UI/lọ (tương đương với 40 mg colistin natri methansulfonat hoặc 16,66 mg colistin base); 1.000.000 UI/l
Klamentin 500/125Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Klamentin 500/125 có dạng viên nén bao phim dài, màu trắng hoặc trắng ngà. Thành phần hoạt chất trong mỗi viên nén bao gồm:Amoxicilin…………500mgAxit clavulanic……125mg
Imipenem + CilastatinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Imipenem , CilastatinDạng thuốc: Bột để pha tiêm bắp: Imipenem monohydrat 500 mg và cilastatin natri 500 mg; imipenem 750 mg và cilastatin 750 mg. Bột để pha tiêm truyền tĩnh mạch: Imipenem monohydrat 250 mg (hoặc 500 mg) và cilastatin natri 250 mg (hoặc 500 mg).
An tâm phục thần PVThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cao đặc hỗn hợp 0,6g tương đương với 2499,9 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 345 mg; Bạch truật 345 mg; Phục linh 345 mg; Viễn chí 345 mg; Long nhãn 345 mg; Hoàng kỳ 172,3mg; Đảng sâm 172,3mg; Toan táo nhân 172,3mg; Đại táo 86mg; Cam thảo 86mg; Mộc hương 8Dạng thuốc: Viên nang cứng (đồng-đồng)Số đăng ký: VD-31258-18
Isoniazid tablets B.P100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Isoniazid 100mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-21614-18
Zentel®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Zentel® hiện nay còn có 2 dòng khác là Zentel 200mg và Zentel 400mg, dạng viên nén bao phim và hàm lượng 200mg, 400mg.
Acyclovir 400mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Acyclovir 400mg có ở dạng viên nén.
Lamisil AT®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Lamisil AT® có những dạng và hàm lượng sau: thuốc bôi dạng kem chứa terbinafine hydrochloride 1%, hàm lượng 30g.
Kali iodidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Potassium iodideDạng thuốc: Dung dịch uống, 1 g/ml (dung dịch bão hoà)..
Cefoxitin Normon 1G Powder And Solvent For Solution For Injection For InfusionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) 1gDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-21400-18
EmtricitabinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: EmtricitabinDạng thuốc: Viên nang;Viên nén bao phim