Lilicin Cap 150mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-9108-04
Limatex 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lamivudine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: V163-H12-06
Lincar BThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-12635-11
LincincefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lamivudine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6285-08
Lincobic Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin HCl Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13326-11
Lincodex-2GThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13919-11
LincoharbinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin HCl Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-11130-10
LincolifeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin HCl Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9003-09
LincomycinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin hydrochlorideDạng thuốc: Dung dịch tiêm; Viên nangSố đăng ký: VN-0622-06
Lincomycin - 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin 500mg (dưới dạng Lincomycin HCl) Dạng thuốc: Hộp 20 vỉ x 10 viên nang cứngSố đăng ký: VD-13960-11
Lincomycin 300mg/1mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: V176-H05-04
Lincomycin 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-4270-07
Lincomycin 600mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VD-5188-08
Lincomycin 600mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: H02-102-01
Lincomycin capsules BPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin 500mg (dưới dạng Lincomycin HCl) Số đăng ký: VD-10472-10
Lincomycin HCI injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-600mg/2ml LincomycinSố đăng ký: VN-0903-06
Lincomycin HCl Injection 300mg Tai YuThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-5515-01
Lincomycin HCl Injection 300mg TaiyuThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-300mg Lincomycin/mlSố đăng ký: VN-3275-07
Lincomycin HydrochlorideThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10405-05
Lincomycin Hydrochloride CapsulesThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lincomycin hydrochloride monohydrate Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15692-12