Thông tin thuốc

Lincomycin Hydrochloride Capsules

Nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Thành phần
Lincomycin hydrochloride monohydrate
Dạng bào chế
Viên nang cứng
Dạng đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hàm lượng
500mg Lincomycin
Sản xuất
Jiangsu Pengyao Pharm Inc. China - TRUNG QUỐC
Đăng ký
Young IL Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
Số đăng ký
VN-15692-12
Chỉ định khi dùng Lincomycin Hydrochloride Capsules
Nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng, phế quản-phổi, miệng, da, sinh dục, xương khớp, ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết.
Cách dùng Lincomycin Hydrochloride Capsules
Dạng tiêm: Tiêm IM: Người lớn: 600-1800 mg/24 giờ; Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10-20mg/kg/24 giờ; Tiêm truyền IV, không tiêm trực tiếp: pha trong NaCl 0.9% hoặc Glucose 5%, Người lớn: 600 mg x 2-3 lần/ngày; Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10-20mg/kg/ngày chia 2-3 lần.
Dạng viên: Uống cách bữa ăn 1-2 giờ; Người lớn: 1.5g/24 giờ, chia 2-3 lần; Trẻ em: 30-60 g/kg/24 giờ, chia 2-3 lần.
Thận trọng khi dùng Lincomycin Hydrochloride Capsules
Nếu dùng thuốc lâu dài, cần theo dõi công thức máu, chức năng gan, thận. Chỉnh liều ở người suy gan hay thận.
Chống chỉ định với Lincomycin Hydrochloride Capsules
Quá mẫn với thuốc hoặc clindamycin.
Hen suyễn, viêm màng não.
Phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú.
Trẻ sơ sinh Nhiễm khuẩn kèm Candida albicans.
Tương tác thuốc của Lincomycin Hydrochloride Capsules
Ðối kháng với erythromycin.
Tác dụng phụ của Lincomycin Hydrochloride Capsules
Dạng tiêm: kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ. Khi tiêm IV quá nhanh: hạ huyết áp, ngừng tim (hiếm).
Dạng viên: đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.
Đề phòng khi dùng Lincomycin Hydrochloride Capsules
Thận trọng khi dùng với thuốc chẹn thần kinh cơ.