Lincomycin 300mg/1ml
- Nhóm thuốc
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần
- Lincomycin
- Dạng bào chế
- Thuốc tiêm
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 ống, 50 ống 1ml thuốc tiêm
- Hàm lượng
- 300mg/1ml
- Sản xuất
- Công ty cổ phần dược phẩm TW1( Pharbaco) - VIỆT NAM
- Số đăng ký
- V176-H05-04
- Chỉ định khi dùng Lincomycin 300mg/1ml
- Nhiễm khuẩn nặng ở tai mũi họng, phế quản - phổi, miệng, da, sinh dục, xương khớp, ổ bụng, nhiễm khuẩn huyết.
- Cách dùng Lincomycin 300mg/1ml
- - Tiêm IM:
+ Người lớn: 600 - 1800 mg/24 giờ.
+ Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10 - 20 mg/kg/24 giờ.
- Tiêm truyền IV, không tiêm trực tiếp: pha trong NaCl 0.9% hoặc Glucose 5%.
+ Người lớn: 600 mg x 2 - 3 lần/ngày.
+ Trẻ từ 30 ngày trở lên: 10 - 20 mg/kg/ngày chia 2 - 3 lần. - Chống chỉ định với Lincomycin 300mg/1ml
- - Quá mẫn với thuốc hoặc clindamycin.
- Hen suyễn, viêm màng não, phụ nữ có thai hoặc nuôi con bú, trẻ sơ sinh - Nhiễm khuẩn kèm Candida albicans. - Tương tác thuốc của Lincomycin 300mg/1ml
- Ðối kháng với erythromycin.
- Tác dụng phụ của Lincomycin 300mg/1ml
- - Kích ứng & đau cứng chỗ tiêm; giảm bạch cầu trung tính, mất bạch cầu hạt; phù thần kinh mạch, sốc phản vệ.
- Khi tiêm IV quá nhanh: hạ HA, ngừng tim (hiếm). - Đề phòng khi dùng Lincomycin 300mg/1ml
- - Nếu dùng thuốc lâu dài, cần theo dõi công thức máu, chức năng gan, thận.
- Chỉnh liều ở người suy gan hay thận.
Dùng Lincomycin 300mg/1ml theo chỉ định của Bác sĩ