FlunisolideThuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc flunisolide có những dạng và hàm lượng sau:Dung dịch hít qua mũi : 25 mcg/lần (0,025%) (25 ml), 29 mcg/lần (0,025%) (25 ml).
Zephrex-D®Thuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Zephrex-D® có dạng viên nén hoặc siro uống.
Blephamide®Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Thuốc Blephamide® có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc nhỏ mắt: lọ 5 ml;Thuốc nhỏ mắt: lọ 15 ml;
Sebium®Dạng thuốc: Thuốc Sebium® có những dạng và hàm lượng sau:Kem dưỡng da Sebium AKN Fluide 30 ml;Kem dưỡng da Sebium Global 30 ml;Dung dịch tẩy trang Sebium H2O 100 ml, 250 ml;Kem giữ ẩm da Sebium Hydra 40 ml;Ke
Norcolut®Hocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc Norcolut® được bào chế dưới dạng viên nén, hàm lượng 5mg.
Polery®Thuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Polery® có dạng siro với hàm lượng 125ml và 200ml.
HalofantrineThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Halofantrine có những dạng viên nén dùng đường uống hàm lượng 250mg.
Myoflex®Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpDạng thuốc: Thuốc Myoflex® có dạng viên nén, hàm lượng orphenadrine citrate 35mg, paracetamol 500mg.
Albendazol STADA® 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Albendazol STADA® 200mg có dạng viên nén bao phim.
Trầm hương ẤnThuốc tác dụng đối với máuDạng thuốc: Loại dược liệu này có thể tồn tại ở các dạng sau:Thuốc nang;Thuốc viên;Dịch chiết lỏng tiêu chuẩn;Kem;Nhựa.
Femoston®Hocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc Femoston® có dạng viên nén bao phim chứa estradiol 1 mg, dihydrogesteron 5 mg.