TazoicThuốc hướng tâm thầnThành phần: Piracetam 400mg; Cinnarizin 25mgDạng thuốc: Viên nang cứng (Đỏ-Trắng)Số đăng ký: VD-31132-18
Gly4par 6CHocmon, Nội tiết tốThành phần: Gliclazid 60mgDạng thuốc: Viên nén phóng thích kéo dàiSố đăng ký: VN-21430-18
PrednisonHocmon, Nội tiết tốThành phần: Prednison 5 mgDạng thuốc: Viên nén (màu cam)Số đăng ký: VD-31418-18
Prednison 5mgHocmon, Nội tiết tốThành phần: Prednison 5mgDạng thuốc: Viên nén màu hồngSố đăng ký: VD-31209-18
Gliclazide 60mg MR ValpharmaHocmon, Nội tiết tốThành phần: Gliclazid 60mgDạng thuốc: Viên nén giải phóng có kiểm soátSố đăng ký: VN-21531-18
Minoxidil Opodex®Thuốc điều trị bệnh da liễuDạng thuốc: Thuốc Minoxidil Opodex® có dạng dung dịch dùng ngoài hàm lượng 2%, 5%.
ZMA®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc ZMA® có dạng thực phẩm bổ sung, được chứa trong chai gồm 90 viên nang.
NiceritrolThuốc tim mạchDạng thuốc: Niceritrol có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén, uống: 125 mg, 250 mg.
Kesude tabThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Prothionamide 250mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21642-18
Rapeed 20Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazol natri 20mgDạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-21577-18
MekoporaThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Dexclorpheniramin maleat 2mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31312-18
Selenium 10micrograms/mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi 10ml dung dịch chứa: Selen (dưới dạng Selenit natri) 100mcgDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-21535-18