Luminal®Thuốc hướng tâm thầnDạng thuốc: Thuốc Luminal® có dạng viên nén hàm lượng 16,2 mg, 32,4 mg, 64,8 mg và 97,2 mg hoặc dạng tiêm truyền.
Pollezin® 5mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Thuốc Pollezin® 5mg có ở dạng viên nén bao phim.
Sorbitol Delalande®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Sorbitol Delalande® có dạng bột pha dung dịch uống và hàm lượng 5 g.
PhusacimThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Mỗi 120 ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: ích mẫu 96g; Hương phụ 30g; Ngải cứu 24gDạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: VD-31409-18
Mibelexin 500 mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31404-18
PrimovistThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Mỗi ml chứa: Gadoxetate disodium 0,25mmol tương đương 181,43mgDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-21368-18
Zokora-20Thuốc tim mạchThành phần: Olmesartan medoxomil 20mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31094-18
Rabiswift 20Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazol (dưới dạng Rabeprazol natri) 20mgDạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-21411-18
Prizine capsuleThuốc điều trị đau nửa đầuThành phần: Flunarizin (dưới dạng Flunarizin hydroclorid) 5mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-21393-18
RegurgexThuốc đường tiêu hóaThành phần: Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10 mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21399-18
BidiferonKhoáng chất và VitaminThành phần: Sắt (dưới dạng sắt II sulfat khô) 50mg; Acid Folic 0,35mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31296-18
ValganciclovirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Valganciclorvir HydrochlorideDạng thuốc: viên nén, viên nén bao phim