Hacimux 200Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Acetylcystein 200mgDạng thuốc: Viên nén sủi bọtSố đăng ký: VD-31048-18
PluriaminThuốc có nguồn gốc Thảo dược, Động vậtThành phần: Pluriamin(Hỗn hợp acid Amin từ nhộng tằm)Dạng thuốc: Bột nguyên liệuSố đăng ký: NC3-H12-04
Soredon NN 5Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Prednisolon 5mg (dưới dạng Prednisolon natri m-sulphobenzoat 7,86mg)Dạng thuốc: Viên nén phân tán trong nướcSố đăng ký: VD-31372-18
Sinh địaThuốc đường tiêu hóaThành phần: Sinh địaDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31190-18
cisatracuriumThuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: cisatracuriumDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền
Midanitin 250Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Acid ursodeoxycholic 250 mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31134-18
Gadopentetat dimegluminThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Gadopentetat dimegluminDạng thuốc: Dung dịch tiêm;
Alphadaze-4200Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Mỗi gói 1g chứa: Chymotrypsin 4200IUDạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VD-31383-18
Panadol Extra with OptizorbDạng thuốc: Thuốc Panadol Extra with Optizorb có dạng viên nén bao phim màu trắng hoặc trắng ngà. Mỗi viên có chứa các hoạt chất chính như sau:Paracetamol…..500mgCaffein…………..65mg
Difflam Mouth Gel®Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Thuốc Difflam Mouth Gel® có dạng gel thoa miệng hàm lượng benzydamine hydrochloride 10 mg/g, cetylpiridinium chloride 1 mg/g.
ParomomycinThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
Aminosteril® 10%Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Aminosteril® 10% có dạng dung dịch truyền tĩnh mạch, chai 250 ml, 500 ml, 1000 ml.