Pseudoephedrine hydrochloride + Triprolidine hydrochloride (Actifed®)Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Lamisil AT®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Lamisil AT® có những dạng và hàm lượng sau: thuốc bôi dạng kem chứa terbinafine hydrochloride 1%, hàm lượng 30g.
ChymobestThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpDạng thuốc: Chymobest có ở dạng viên nén.
AldozenThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpDạng thuốc: Thuốc Aldozen có dạng viên nén, hàm lượng 4,2mg.
ErgoloidThuốc tim mạchDạng thuốc: Ergoloid có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén, dạng uống: 1 mg;Viên nang, dạng uống: 1 mg
Depakote®Thuốc hướng tâm thầnDạng thuốc: Thuốc Depakote® có dạng viên nén phóng thích chậm chứa divalproex sodium 125mg.
Calcibronat®Thuốc hướng tâm thầnDạng thuốc: Thuốc Calcibronat® có dạng viên nén sủi bọt với hàm lượng 2g.
Vinacode®Thuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Vinacode® có dạng viên nén bao phim và hàm lượng:Terpin hydrat: 100mgCodein photphat: 10mg
Reglan®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Reglan® có dạng dung dịch tiêm truyền chứa metoclopramide hydrochloride hàm lượng 5mg/1ml.
Surbex®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Surbex® có những dạng và hàm lượng sau:Viên nang;Viên nén;Dạng lỏng.
Clexane®Thuốc tim mạchDạng thuốc: Thuốc Clexane® có dạng ống tiêm bơm sẵn thuốc với hàm lượng và thể tích khác nhau nhau:20mg/0,2ml;40mg/0,4ml;60mg/0,6ml;80mg/0,8ml;100mg/1,0ml;120mg/0,8ml;150mg/1,0ml.
Stemetil®Thuốc hướng tâm thầnDạng thuốc: Thuốc Stemetil® dạng viên nén với hàm lượng 5mg chứa prochlorperazine maleate.
Amitase®Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpDạng thuốc: Thuốc Amitase® được bào chế dưới dạng viên nén serratiopeptidase hàm lượng 10mg.