Vitamin KKhoáng chất và VitaminThành phần: PhytonadioneDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: H02-061-00
Vitamin AKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin ADạng thuốc: Viên nén 50.000 đơn vị quốc tế (UI), Viên Nang mềm 50.000(UI);Dung dịch uống (Sirô); Dung dịch tiêm; Kem, thuốc bôi;Thuốc nhỏ mắt. Một đơn vị quốc tế tương đương 0,3 microgam Vitamin A.Số đăng ký: V365-H12-05
EtodolacHocmon, Nội tiết tốThành phần: EtodolacDạng thuốc: Viên nén bao phim; Viên nén; Viên nang cứngSố đăng ký: VN-11399-10
PenicillamineThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpDạng thuốc: Penicillamine có ở dạng:Viên nénViên nang
Sibelium®Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Flunarizine hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc có dạng viên nén và hàm lượng Sibelium 5mg, 10mg.Số đăng ký: VN-15477-12
Rovacor®Thuốc tim mạchThành phần: Lovastatin Dạng thuốc: Thuốc Rovacor® có dạng viên nén và hàm lượng 10mg, 20mg.Số đăng ký: VN-8418-04
Vitamin CKhoáng chất và VitaminThành phần: Acid AscorbicDạng thuốc: Viên sủi; Viên nén bao phim; Viên nén ngậm; Dung dịch tiêm;Viên nang cứng;Viên nén sủi bọtSố đăng ký: VN-3675-07
Tums® Dual ActionThuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Tums® Dual Action có dạng viên nén và hàm lượng sau:Famotidine: 10mg;Canxi Carbonate: 800mg;Magie Hydroxide: 165mg.
Tinidazole 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tinidazole Dạng thuốc: Tinidazole 500mg có ở dạng viên nén bao phim.Số đăng ký: VN-7891-09
PalbociclibThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Thuốc palbociclib có ở dạng viên nén.
CyproheptadineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: CyproheptadineDạng thuốc: Viên nén; Si rô