Aminazin 25mg/2mlThuốc hướng tâm thầnThành phần: Chlorpromazine Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: V168-H05-04
Aminazin cophaThuốc hướng tâm thầnThành phần: Chlorpromazine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VNA-3814-00
Aminazin copha 100mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Chlorpromazine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VNA-4596-01
Aminkune 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amikacin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-250mg Amikacin/2mlSố đăng ký: VN-3524-07
Aminkune 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amikacin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-500mg Amikacin/2mlSố đăng ký: VN-3525-07
Amino plus LiquidKhoáng chất và VitaminThành phần: L-leucin, L-isoleucin, L-lysine HCl, L-phenylalanine, L-threonine, L-methionin, L-tryptophan, vitamin a, B1, B2, PP, B6... Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-14372-11
Aminocee DropsKhoáng chất và VitaminThành phần: L-Threonine, L-Valine, L-Methionine, L-isoleucine, L-leucine, L-phenylalanine, L-tryptophan, L-Lysine HCl, Vitamin C Dạng thuốc: Thuốc nhỏ giọtSố đăng ký: VN-14373-11
Aminocid 11,4%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền 11,4%Số đăng ký: VN-4450-07
Aminocid 5%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền 5%Số đăng ký: VN-4451-07
Aminocid 8,5%Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền 8,5%Số đăng ký: VN-4452-07
AminocophaThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pluriamin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-2031-06
AminofluidDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Hỗn hợp các acid amin, các chất điện giải, Glucose Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-15862-12
Aminohex InjThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Isoleucine; L-Leucine; Lysine Hydrochloride; L-Methionine; L-Phenylalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-alanine, L-Arginine; L-Ornithine-L-Aspartate, L-Histidine, L-Proline; D- Sorbitol; Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-7213-08
AminolDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-10363-05
Aminol S InjectionDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-9750-05
Aminol V InjectionDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-9751-05
AminolebanThuốc đường tiêu hóaThành phần: Arginine hydrochloride, L-Histidin hydrochloride, L-isoleucin, L-leucin, L-phenylamin, L-threonin, L-tryptophan, L-valin, glycin, L-alanin, Dạng thuốc: Dung dịch tiêm tĩnh mạchSố đăng ký: VNB-3651-05
Aminomax-S injectionDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-3271-07