ChemrabThuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazole Sodium Dạng thuốc: Viên bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-6511-08
Chemrab-20Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazole Sodium Dạng thuốc: Viên bao tan ở ruộtSố đăng ký: VN-6998-08
ChemrosHocmon, Nội tiết tốThành phần: Rosiglitazone Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6512-08
Chemros-4Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Rosiglitazone Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6999-08
ChemstatThuốc tim mạchThành phần: Losartan Postassium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7000-08
Chemstat-50Thuốc tim mạchThành phần: Losartan potassium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-7001-08
ChericofThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Dextromethorphan, Phenylpropanolamine, Chlorpheniramine Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-5596-01
Chericof Cough FormulaThành phần: Chlorpheniramin maleate, Dextromethorphan HBr, Phenylephrine HCl Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VN-9814-10
Chericof cough formula 100mlThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Chlorpheniramine, Dextromethorphan, Phenylephrine Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VN-7965-03
Chericof softgelsThành phần: Chlorpheniramine maleate; Dextromethorphan HBr; Phenylephrine HCl Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-6790-08
ChertinThuốc hướng tâm thầnThành phần: Fluoxetine hydrochloride Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNB-4661-05
Chewfer tabletsKhoáng chất và VitaminThành phần: Iron, folic acid Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VN-2463-06
Chỉ khát hoànThành phần: Tang thầm, Kỳ tử, Ngọc trúc, Sơn thù, Nhân sâm, Cam thảo, Hải tảo, Chè xanh, Thạch hộc Dạng thuốc: Viên hoàn cứngSố đăng ký: V232-H12-10
Chỉ phúc thốngThành phần: Trầm hương, mộc hương, hoắc hương, Hương phụ, sa nhân, trần bì Dạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VND-0635-02
Chỉ thống hoànThành phần: Tần giao, Khương hoạt, Phòng phong, Thiên ma, Độc hoạt, Xuyên khung Số đăng ký: V1101-H12-10
Chỉ thống kiện yêuThành phần: Phòng phong, Ðộc hoạt, ý dĩ, Đương quy, Ngưu tất, ba kích, Sơn thù, ngũ gia bì chân chim, thương truật, Xuyên khung, khương hoạt, Ðảng sâm Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VD-0808-06
Chỉ thống linh hiệu chánh đạiThành phần: Gừng, thiên niên kiện, Đương quy, quế, Camphor, Menthol Dạng thuốc: Thuốc xoa bópSố đăng ký: VND-3343-05
Chỉ thống tê thấp linhThành phần: Ðiền thất, đỗ trọng, ngũ gia bì, Đương quy, Xuyên khung, thiên niên kiện, huyết giác, mộc qua, Phòng phong Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-0540-01