Depersolon®Hocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc Depersolon® có dạng và hàm lượng sau: dạng tiêm 30 mg/ml.
Myrbetriq®Thuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệuDạng thuốc: Thuốc Myrbetriq® có dạng viên nén bao phim phóng thích chậm, hàm lượng 25mg.
Telfor®Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Telfor® có dạng viên nén, hàm lượng 60mg.
TomaxThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Tomax có ở dạng kem bôi ngoài da.
Albuterol + IpratropiumThuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc albuterol + ipratropium dạng thuốc hít ở hàm lượng 2,5 ml/lọ, gói 20 lọ.
nhôm axetatThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Aluminium acetateDạng thuốc: Dung dịch để pha loãng chứa nhôm acetat 13%.
PbbuvirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Famciclovir 250mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31217-18
Cao đặc Actiso (1:35)Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cao khô Actiso 1g (tương đương lá tươi Actiso 35g)Dạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31014-18
SmectaGoThuốc đường tiêu hóaThành phần: Diosmectite 3gDạng thuốc: Hỗn dịch uổngSố đăng ký: VN-21421-18
AdiovirThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Mỗi 5ml sirô chứa: Ambroxol hydrochlorid 15mgDạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-21589-18