TyrothricinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: TyrothricinDạng thuốc: Viên ngậm; Viên đặt dưới lưỡiSố đăng ký: VD-10761-10
Smecta hương dâuThuốc đường tiêu hóaThành phần: Diosmectit 3gDạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-21420-18
Synatura SyrupThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Cao khô lá Ivy (Cao khô lá thường xuân) ; Cao khô Rhizoma Coptidis (Hoàng Liên)Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-21576-18
EtmineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Ebastine 10mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21591-18
LufogelThuốc đường tiêu hóaThành phần: Dioctahedral smectite 3g trong gói 20mlDạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-31089-18
FesoterodineThuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệuDạng thuốc: Fesoterodine có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén phóng thích kéo dài, dạng uống: 4 mg, 8 mg.
TopotecanThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Thuốc topotecan có dạng thuốc tiêm và hàm lượng 4mg.
RomidepsinThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Romidepsin có ở dạng bột tiêm.
Nitromint (khí dung)Thuốc tim mạchDạng thuốc: Thuốc Nitromint có ở dạng khí dung (hay dạng xịt), hộp 1 chai 10g.
Antibio®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Antibio® có dạng thuốc bột và hàm lượng lactobacillus acidophilus 109 CFU/gói.
ElderberryThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Thảo dược Elderberry có những dạng sau:Trà;Rượu;Mứt;Sirô;Thuốc mỡ;Chất làm se;Khí dung;Viên ngậm;Thuốc uống;Dung dịch;Bột;Viên nang.
RamucirumabThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Ramucirumab có ở dạng dung dịch tiêm.