GeniximeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ribavirin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-13079-11
GenmedoneThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethason dipropionat, Clotrimazol, Gentamycin sulfat Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VD-5177-08
GenmysoneThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole, Betamethasone Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNB-1158-02
GenocefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefdinir Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-10670-10
GenocefaclorThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefaclor Dạng thuốc: Bột cốm pha hỗn dịch uống-125mgSố đăng ký: VN-3006-07
GenoepoThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Erythropoietin người tái tổ hợp Dạng thuốc: Bột đông khô để pha tiêmSố đăng ký: VN-4930-07
Genoptic LiquifilmThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0,3%Số đăng ký: VN-1574-06
GenotaximeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxim Natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13605-11
GenperazoneThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13606-11
Genperazone 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13607-11
GenpharmasonThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VD-16741-12
GenpoximThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime proxetil Dạng thuốc: Viên nang 100mg CefpodoximeSố đăng ký: VN-4927-07
GenskinolThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VD-0554-06
Gensonmax 10gThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNA-2831-05
GensparThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sparfloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6213-02
Genta Plus Eye / Ear DropsThành phần: Betamethasone Natri Phosphate; Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VN-10137-10
GentacainThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin, Lidocaine Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: H02-180-02
Gentacain 80mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin, Lidocaine Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VNB-2083-04
GentaclobeThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: V05-H12-06
GentadexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Gentamycin Sulfate; Dexamethasone natri phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ taiSố đăng ký: VN-15318-12