Betnovate®Thuốc điều trị bệnh da liễuDạng thuốc: Thuốc Betnovate® có dạng kem, gel, thuốc mỡ, dạng bọt hoặc lotion chứa betamethasone dipropionate hàm lượng 0,05%.
Mizollen®Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Thuốc Mizollen® có những dạng và hàm lượng sau: thuốc viên nén, thuốc phóng thích kéo dài, dùng uống 10 mg.
Vắc xin Quinvaxem®Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Vắc xin Quinvaxem® là chế phẩm dạng tiêm.
PrednicarbateThuốc điều trị bệnh da liễuDạng thuốc: Thuốc prednicarbate có dạng kem bôi ngoài da với các hàm lượng 5g, 15g, 50g.
Azein Inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi lọ chứa: acyclovir 250mgDạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-21540-18
Circanette 1Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Sulfur depuratum 15mg; Paraphlebon (modified keratine) 200mg; Folliculi Sennae plv. 15mg; Potassium bitartrate 15mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21527-18
Levofloxacin Stada 250 mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrat) 250mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31396-18
Nooapi 400Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Piracetam 400mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31036-18
MaxlenThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Alendronic acid (dưới dạng Natri alendronat trihydrat) 70mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-21626-18
FezidatKhoáng chất và VitaminThành phần: Acid Folic 350mcg; Sắt fumarat 305mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31323-18
OsimertinibThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Viên nén; Viên nén bao phim
Apotel max 10mg/ml Solution for InfusionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol 1000mg/100mlDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-21528-18
HomtaminKhoáng chất và VitaminThành phần: Pyridoxin HCl 2mg; Nicotinamid 20mg; Calci pantothenat 10mg; Cyanocobalamin 5mcg; Acid Folic 100mcg; Retinol palmitat 4000 I.U; Ergocalciferol 400 I.U; Tocopherol acetat 15mg; Acid Ascorbic 75mg; Thiamin hydoclorid 2mg; Riboflavin 2mgDạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-31320-18
EtoricoxibThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: etoricoxibDạng thuốc: Viên nén bao phim
FulvestrantThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Thuốc fulvestrant có dang thuốc tiêm hàm lượng 50 mg/ml.