Duyệt theo nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm 7.015Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp 3.172Thuốc đường tiêu hóa 2.439Khoáng chất và Vitamin 2.081Thuốc tim mạch 2.000Hocmon, Nội tiết tố 1.228Thuốc hướng tâm thần 1.068Thuốc tác dụng trên đường hô hấp 868
Ul - fate®
- Thuốc đường tiêu hóa
- Dạng thuốc: Thuốc Ul – fate® có dạng viên nén nhai hàm lượng 1 g.
Zaditor®
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Dạng thuốc: Thuốc Zaditor® có dạng dung dịch nhỏ mắt và hàm lượng 0,035%/5ml.
Mezapulgit
- Thuốc đường tiêu hóa
- Dạng thuốc: Mezapulgit có ở dạng thuốc bột pha hỗn dịch uống.
Driptane®
- Thuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệu
- Dạng thuốc: Thuốc Driptane® có dạng viên nén và hàm lượng 5 mg.
Temozolomide
- Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
- Dạng thuốc: Thuốc temozolomide có dạng viên nang 5 mg, 20 mg, 100 mg, 140 mg, 180 mg, 250 mg.
Gestrinone
- Hocmon, Nội tiết tố
Sulpat Syrup
- Khoáng chất và Vitamin
- Thành phần: Mỗi 5ml chứa: Kẽm (dưới dạng kẽm sulfat monohydrat) 10mg
- Dạng thuốc: Sirô
- Số đăng ký: VN-21590-18
Alaxan FR
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần: Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg
- Dạng thuốc: Viên nang cứng
- Số đăng ký: VD-31421-18
Fullgram injection 300mg/2ml
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) 300 mg
- Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
- Số đăng ký: VN-21391-18
Xa tiền tử
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Xa tiền tử
- Dạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốc
- Số đăng ký: VD-31204-18
Interferon alfa n3
- Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
- Thành phần: Interferon alfa n3
- Dạng thuốc: Dung dịch tiêm: Lọ 5 MU/1 ml.
Orlistat RVN 60
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Orlistat (dưới dạng Orlistat pellet 50%) 60 mg
- Dạng thuốc: Viên nang cứng
- Số đăng ký: VD-31373-18
Aquiril MM 5
- Thuốc tim mạch
- Thành phần: Quinapril (dưới dạng Quinapril HCl) 5mg
- Dạng thuốc: Viên nén bao phim
- Số đăng ký: VD-31360-18
Gefori
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Itoprid hydroclorid 50 mg
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VD-31121-18
Farzincol F
- Khoáng chất và Vitamin
- Thành phần: Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 140mg) 20mg
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VD-31095-18
Travoprost
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Thành phần: Travoprost
- Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt 0,004%
Isosorbide dinitrate
- Thuốc tim mạch
Follitropin beta
- Hocmon, Nội tiết tố
Bencyclane
- Thuốc tim mạch