Amiparen 5
- Nhóm thuốc
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần
- L-tyrosin, acid L-aspartic, acid L-glutamic, L-serin, L-Methionine, L-histidin, L-phenylolamin, L-isoleucin, L-valin, L-Arginine
- Dạng bào chế
- Dung dịch truyền tĩnh mạch
- Dạng đóng gói
- chai nhựa ldpe 200ml dung dịch truyền tĩnh mạch
- Hàm lượng
- 200ml
- Sản xuất
- Công ty CP Otsuka OPV - VIỆT NAM
- Số đăng ký
- VNB-3652-05
- Chỉ định khi dùng Amiparen 5
- Cung cấp acid amin trong trường hợp: giảm protein huyết tương, suy dinh dưỡng, trước & sau khi phẫu thuật.
- Cách dùng Amiparen 5
- Chỉnh liều theo tuổi, triệu chứng & cân nặng. Giảm tốc độ truyền ở trẻ em, người lớn tuổi & bệnh nhân mắc bệnh nặng. Amiparen-5: Người lớn: 25-50 g acid amin cho 1 lần truyền (= 1-2 chai 500mL), truyền nhỏ giọt IV, tốc độ 100mL trong hơn 30 phút (tương đương 66 giọt/phút). Amiparen-10: Người lớn : Truyền qua hệ thống tĩnh mạch trung tâm: 400-800 mL/ngày. Truyền qua hệ thống tĩnh mạch ngoại biên: 200-400 mL cho 1 lần truyền, tốc độ 100mL trong hơn 60 phút (tương đương 33 giọt/phút).
- Chống chỉ định với Amiparen 5
- Hôn mê gan hoặc nguy cơ hôn mê gan. Suy thận nặng, tăng nitơ máu. Bất thường về chuyển hóa acid amin.
- Tác dụng phụ của Amiparen 5
- Ít khi: buồn nôn hoặc nôn, đau ngực hoặc đánh trống ngực, tăng men gan, tăng urê máu, rét run, sốt, đau đầu, đau mạch. Hiếm khi: phát ban da.
- Đề phòng khi dùng Amiparen 5
- Nhiễm toan nặng. Suy tim xung huyết. Giảm Na máu. Người suy nhược & mất nước nặng. Người lớn tuổi. Phụ nữ có thai.
Dùng Amiparen 5 theo chỉ định của Bác sĩ