Thông tin thuốc

Dicynone

Nhóm thuốc
Thuốc tác dụng đối với máu
Thành phần
Etamsylate
Dạng bào chế
Viên nén
Dạng đóng gói
Hộp 2vỉ x 10viên
Sản xuất
Sanofi Winthrop Industrie - PHÁP
Đăng ký
Sanofi-Aventis - PHÁP
Số đăng ký
VN-7345-08
Chỉ định khi dùng Dicynone
Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai-mũi-họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.
Cách dùng Dicynone
Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Phẫu thuật 1 - 2 giờ trước mổ: 500 mg, trong quá trình phẫu thuật: 250 - 500 mg, sau mổ: 250 mg, ngày 2 lần; Chảy máu đột ngột tiêm IV 0,75 - 1 g, sau đó tiêm IV hoặc IM 500 mg cách nhau 4 - 6 giờ; Chảy máu quá nhiều khi hành kinh 500 mg, ngày 4 lần cho tới khi hết chảy máu. Trẻ em: 1/2 liều người lớn.
Chống chỉ định với Dicynone
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Tác dụng phụ của Dicynone
Ðôi khi có thể bị đau đầu.

Các thuốc khác có thành phần etamsylate