Dicynone 500mg
- Nhóm thuốc
- Thuốc tác dụng đối với máu
- Thành phần
- Etamsylate
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Dạng đóng gói
- Hộp 2 vỉ x 10 viên
- Hàm lượng
- 500mg
- Sản xuất
- Sanofi Winthrop Industrie - PHÁP
- Đăng ký
- Sanofi-Synthelabo., Ltd - PHÁP
- Số đăng ký
- VN-7736-03
- Tác dụng của Dicynone 500mg
- Etamsylat có tác dụng cầm máu, thuốc duy trì sự ổn định của thành mao mạch và hiệu chỉnh sự kết dính tiểu cầu.
Etamsylat được dùng để phòng và xử trí chảy máu ở các mạch máu nhỏ. - Chỉ định khi dùng Dicynone 500mg
- Phòng & điều trị trong & sau các phẫu thuật, trong tai mũi họng, trong nha khoa, trong sản phụ khoa, trong nhãn khoa, trong chảy máu đường tiêu hoá, đường tiết niệu & trong các bệnh truyền nhiễm, rối loạn tuần hoàn mạch.
- Cách dùng Dicynone 500mg
- Tiêm IM hoặc IV. Người lớn: Phẫu thuật 1-2 giờ trước mổ: 500 mg, trong quá trình phẫu thuật: 250-500 mg, sau mổ: 250 mg, ngày 2 lần; Chảy máu đột ngột tiêm IV 0.75-1 g, sau đó tiêm IV hoặc IM 500 mg cách nhau 4-6 giờ; Chảy máu quá nhiều khi hành kinh 500 mg, ngày 4 lần cho tới khi hết chảy máu. Trẻ em: 1/2 liều người lớn.
- Thận trọng khi dùng Dicynone 500mg
- Có thể sử dụng các dung dịch TLPT lớn bổ sung cho thể tích huyết tương nhưng chỉ nên dùng sau khi đã tiêm thuốc cyclonamine.
Phụ nữ có thai & cho con bú: chưa có dữ liệu nghiên cứu. - Chống chỉ định với Dicynone 500mg
- Rối loạn chuyển hoá porphyrin.
- Tác dụng phụ của Dicynone 500mg
- Ðôi khi có thể bị đau đầu, hiếm khi bị dị ứng (mẩn da), bồn chồn.
- Bảo quản Dicynone 500mg
- Thuốc độc bảng B.
Dùng Dicynone 500mg theo chỉ định của Bác sĩ