Thông tin thuốc

Diprogenta

Nhóm thuốc
Thuốc điều trị bệnh da liễu
Thành phần
Betamethasone, Gentamicin
Dạng bào chế
Kem
Dạng đóng gói
Hộp 1 tuýp 15g
Hàm lượng
15g
Sản xuất
PT Schering Plough Indonesia Tbk - IN ĐÔ NÊ XI A
Đăng ký
Zuellig Pharma Pte., Ltd
Số đăng ký
VN-6097-01
Chỉ định khi dùng Diprogenta
Viêm da đáp ứng với corticoid kèm biến chứng nhiễm trùng thứ phát: vẩy nến, viêm da tiếp xúc, viêm da dị ứng, viêm da thần kinh, liken phẳng, chàm, hăm da, tổ đĩa, viêm da bã nhờn, viêm da tróc vảy, viêm da do nắng, viêm da do ứ đọng, ngứa ở tuổi già & ngứa vô căn.
Cách dùng Diprogenta
Bôi vùng da bệnh 2 lần/ngày (sáng & tối). Có thể dùng ít lần hơn khi điều trị duy trì.
Chống chỉ định với Diprogenta
Quá mẫn với thành phần thuốc
Tác dụng phụ của Diprogenta
Cảm giác nóng, ngứa, kích thích da, khô da, viêm nang lông, rậm lông, trứng cá, giảm sắc tố da, viêm da vùng quanh miệng, viêm da dị ứng do tiếp xúc.
Đề phòng khi dùng Diprogenta
Ngưng điều trị nếu bị ngứa hoặc mẫn cảm với thuốc. Không dùng cho mắt. Phụ nữ có thai & cho con bú.