Manervin Tablet
- Nhóm thuốc
- Khoáng chất và Vitamin
- Thành phần
- Magnesium Lactate, Pyridoxine hydrochloride
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Sản xuất
- Korea Prime Pharma Co., Ltd - HÀN QUỐC
- Đăng ký
- Boram Pharma Co., Ltd - HÀN QUỐC
- Số đăng ký
- VN-2617-07
- Chỉ định khi dùng Manervin Tablet
- Điều trị các trường hợp thiếu Magnesi: Dinh dưỡng thiếu, nghiện rượu, phụ nữ mang thai, phụ nữ nuôi con bú, kém hấp thu Magnesi, tiêu chảy, nôn mửa, bỏng.
Khi có thiếu Calci đi kèm thì trong đa số trường hợp phải bù Magnesi trước khi bù Calci. Điều trị các rối loạn chức năng của những cơn lo âu đi kèm với tăng thông khí (còn gọi là tạng co giật) khi chưa có điều trị đặc hiệu. - Cách dùng Manervin Tablet
- Uống với nhiều nước
Thiếu Magnesi: - Người lớn: 2 viên/lần x 3 lần/ngày
- Trẻ em: 1 viên/lần x 3 lần/ngày Tạng co giật:
- Người lớn: 2 viên/lần x 2 lần/ngày - Trẻ em: 1 viên/lần x 1 lần/ngày - Chống chỉ định với Manervin Tablet
- Suy thận nặng với thanh thải của Creatinin dưới 30ml/phút
- Bảo quản Manervin Tablet
- Nơi khô, tránh ánh sáng, dưới 30oC.
Hạn Dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không được dùng thuốc quá hạn dùng.
Tiêu chuẩn sản xuất: TCCS
Dùng Manervin Tablet theo chỉ định của Bác sĩ