Thông tin thuốc

Maxcin

Nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Thành phần
Sparfloxacin
Dạng bào chế
Viên nén
Dạng đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Hàm lượng
200mg
Sản xuất
Brown & Burk Pharm., Ltd - ẤN ĐỘ
Đăng ký
Micro Labs., Ltd - ẤN ĐỘ
Số đăng ký
VN-6656-02
Chỉ định khi dùng Maxcin
- Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng.
- Viêm phế quản cấp và mãn tính.
- Các nhiễm khuẩn khác ở đường hô hấp dưới do vi khuẩn nhạy cảm.
- Viêm xoang cấp.
- Viêm niệu đạo do lậu cầu hay không do lậu cầu.
- Nhiễm khuẩn đường tiểu có hay không có biến chứng.
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm.
- Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng.
Cách dùng Maxcin
- Tiêu hoá: gây rối loạn tiêu hoá như buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy.
- Xương khớp: gây đau nhức, kém phát triển xương khớp nhất là ở tuổi đang phát triển do thuốc chuyển hoá ở sụn liên hợp, gây tổn thương sụn.
- Thần kinh: nhức đầu, chóng mặt, buồn ngủ, có trường hợp kích động, động kinh nhất là khi dùng cùng với theophyllin.
- Máu: tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu lympho, giảm bạch cầu đa nhân, giảm tiểu cầu, thiếu máu.
- Các tác dụng không mong muốn khác : nhạy cảm với ánh sáng, các phản ứng dị ứng.
Chống chỉ định với Maxcin
- Quá mẫn với quinolone.
- Trẻ em & thiếu niên đang tăng trưởng, phụ nữ có thai & cho con bú.
Tương tác thuốc của Maxcin
Thuốc kháng acid. Digoxin.
Tác dụng phụ của Maxcin
Suy thận, tiền sử co giật hay động kinh, hạ K huyết, hạ Mg huyết.
Đề phòng khi dùng Maxcin
Nhạy cảm với ánh sáng & dị ứng ngoài da. Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy.