Thông tin thuốc

Methylergometrine Maleate

Nhóm thuốc
Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
Thành phần
Methylergometrine
Dạng bào chế
Bột pha dung dịch tiêm
Dạng đóng gói
Hộp 10 ống
Hàm lượng
02mg
Sản xuất
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk - ĐỨC
Đăng ký
Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk - ĐỨC
Số đăng ký
VN-5603-01
Chỉ định khi dùng Methylergometrine Maleate
- Phòng & điều trị chảy máu sau sinh hoặc sau sẩy thai, kể cả trong mổ lấy thai.
- Chảy máu tử cung do bong nhau thai, mất trương lực tử cung, tử cung không co hồi & ứ đọng sản dịch sau sinh.
Cách dùng Methylergometrine Maleate
- Sau khi mổ lấy thai tiêm IM 1 mL hoặc IV 0,5 - 1 mL.
- Tử cung mất trương lực IM 1 mL hoặc IV 0,5 mL.
- Chảy máu sau khi sinh, tử cung không co hồi, ứ sản dịch tiêm IM 0,5-1 mL/ngày.
Chống chỉ định với Methylergometrine Maleate
Quá mẫn với thành phần của thuốc.
Tác dụng phụ của Methylergometrine Maleate
Liều cao: buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, thay đổi HA, khát nước, ớn lạnh, ù tai, mẩn ngứa, mạch nhanh, lẫn lộn, co giật, mất ý thức.
Đề phòng khi dùng Methylergometrine Maleate
- Tiêm IV chậm. Không sử dụng trước khi sổ thai.
- Thận trọng ở bệnh nhân nhiễm độc nặng & kéo dài, thiếu máu cơ tim, suy gan hoặc thận.