Thông tin thuốc

Peritol

Nhóm thuốc
Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Thành phần
Cyproheptadine Hydrochloride
Dạng bào chế
Viên nén
Dạng đóng gói
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Hàm lượng
4mg
Sản xuất
Egis Pharma Public, Ltd., Co - HUNG GA RY
Đăng ký
Egis Pharma Public, Ltd., Co - HUNG GA RY
Số đăng ký
VN-9650-10
Tác dụng của Peritol
Cyproheptadine là một chất chống dị ứng có tác dụng làm êm dịu thần kinh, kích thích tiêu hóa tốt tạo cảm giác thèm ăn.
Chỉ định khi dùng Peritol
Dị ứng cấp & mạn: viêm da, chàm, vết đốt côn trùng, cảm, viêm mũi theo mùa, viêm kết mạc dị ứng, mề đay, phù Quincke, dị ứng thuốc, phản ứng huyết thanh, ngứa hậu môn sinh dục, ngứa do thủy đậu. Phòng & trị chứng đau nửa đầu & đau đầu do co mạch.
Cách dùng Peritol
Dị ứng & ngứa Người lớn: 12-16mg/ngày, chia nhiều lần, tối đa 32mg/ngày; Trẻ 7-14 tuổi: 4mg x 3 lần/ngày, tối đa 16 mg/ngày. Ðau nửa đầu & đau đầu do mạch khởi đầu 4mg, 30 phút sau có thể dùng liều tiếp theo, không quá 8 mg sau 4-6 giờ, duy trì với liều 4mg mỗi 4-6 giờ.
Thận trọng khi dùng Peritol
Tiền sử hen phế quản, tăng nhãn áp, cường giáp, bệnh tim mạch, tăng huyết áp.
Phụ nữ có thai & cho con bú.
Không nên dùng thuốc cho người cao tuổi, trẻ > 2 tuổi.
Chống chỉ định với Peritol
Quá mẫn với thành phần thuốc. Glaucom góc đóng, loét dạ dày tá tràng, tắc môn vị tá tràng, phì đại tuyến tiền liệt, tắc cổ bàng quang, cơn suyễn cấp. Dùng chung với IMAO.
Tương tác thuốc của Peritol
Tăng hiệu lực thuốc giảm đau, thuốc ức chế TKTW và rượu.
Tác dụng phụ của Peritol
Chóng mặt, buồn nôn, khô miệng.
Mệt mỏi, kích động, rối loạn phối hợp, run, dễ kích động, mất ngủ, nôn, ban dị ứng, rét run, nhức đầu.