Stufort Cap
- Nhóm thuốc
- Thuốc hướng tâm thần
- Thành phần
- Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg
- Dạng bào chế
- Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang
- Dạng đóng gói
- Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang. Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang
- Sản xuất
- Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông - VIỆT NAM
- Số đăng ký
- VD-14374-11
- Chỉ định khi dùng Stufort Cap
- Suy mạch não mạn tính & tiềm tàng do xơ động mạch & Tăng huyết áp động mạch.Đột quỵ & sau đột quỵ do thiếu máu cục bộ ở não bị loạn trương lực mạch máu.Nhược não sau chấn thương.Bệnh não do h/c tâm thần-thực thể với rối loạn trí nhớ & chức năng nhận thức khác hoặc rối loạn xúc cảm-ý muốn. Bệnh lý mê đạo (chóng mặt, ù tai, buồn nôn, nôn, rung giật nhãn cầu).Hội chứng Ménière. Dự phòng đau yếu về vận động & đau nửa đầu.Cải thiện quá trình nhận thức ở trẻ chậm phát triển trí não
- Cách dùng Stufort Cap
- Người lớn 1-2 viên x 3 lần/ngày, trong 1-3 tháng.Trẻ em 1-2 viên x 1-2 lần/ngày.Suy thận nhẹ-vừa giảm liều hoặc tăng khoảng cách liềuCách dùng:Có thể dùng lúc đói hoặc noKhông dùng quá 3 tháng.
- Chống chỉ định với Stufort Cap
- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Suy thận nặng.
Đột quỵ xuất huyết.
Loạn chuyển hóa porphyrin.
Bệnh Huntington, suy gan - Tương tác thuốc của Stufort Cap
- Thuốc ức chế TKTW, thuốc chống trầm cảm ba vòng, rượu. Thuốc hạ áp, thuốc giãn mạch. Hormon tuyến giáp, thuốc chống đông máu
- Tác dụng phụ của Stufort Cap
- Rất hiếm: phản ứng da, nhạy cảm ánh sáng, rối loạn tiêu hóa.
Dùng kéo dài liên tục cho bệnh nhân cao tuổi: Tác dụng phụ ngoại tháp - Đề phòng khi dùng Stufort Cap
- Tránh uống rượu. Bệnh nhân có tăng áp lực trong mắt, Parkison, mang thai/cho con bú, thiếu hụt lactase, có galactose-máu, h/c kém hấp thu glucose/galactose (thuốc chứa lactose). Gây doping (+), iod phóng xạ (+).
Dùng Stufort Cap theo chỉ định của Bác sĩ