Thông tin thuốc

Vivace

Nhóm thuốc
Khoáng chất và Vitamin
Thành phần
Vitamin C, Beta caroten, Selenium dạng men khô, Alpha tocopherol acetate
Dạng bào chế
Viên nang mềm
Dạng đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm
Sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco - VIỆT NAM
Số đăng ký
VNA-2035-04
Chỉ định khi dùng Vivace
Tăng sức bền cho cơ thể cho cơ thể, đặc biệt là các vận động viên tập cao độ, học sinh ôn thi hay những người làm việc trí óc căng thẳng, bị stress.
Phục hồi sức khỏe và chống các tổn hại lên tế bào trong các cuộc giải phẫu, khi bị viêm nhiễm sau cơn bệnh.
Giải độc và tăng sức chịu đựng, sức đề kháng của cơ thể, khi làm việc trong môi trường khói bụi, ô nhiễm, bức xạ (máy vi tính, ozôn, Xquang, điện thọai di động). Nhiễm độc hóa chất, dược phẩm khi bị nhiễm trùng.
Phòng ngừa và phối hợp điều trị các rối lọan tuần hoàn, bệnh lý tim mạch, bệnh tăng huyết áp, viêm khớp, rối loạn thị lực (đục thủy tinh thể, viêm hoàng điểm, thoái hóa võng mạc), tiểu đường, ung thư, các rối loạn thần kinh (giảm trí nhớ, Alzheimer, Parkinson)
Bổ sung và phòng ngừa tình trạng thiếu vitamin A, vitamin C, vitamin E có thể xảy ra khi chế độ ăn mất cân bằng hay thiếu hụt các vitmin này.
Cách dùng Vivace
Người lớn: uống 1 viên/ngày, hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Chống chỉ định với Vivace
Bệnh nhân bị mẫn cảm với thành phần của thuốc
Tác dụng phụ của Vivace
Có thể xảy ra các phản ứng phụ như buồn nôn, đau đầu, nong bừng. Khi xảy ra các tác dụng phụ phải ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến thầy thuốc.
Đề phòng khi dùng Vivace
Dùng đúng liều lượng và cách sử dụng đã được chỉ dẫn.
Liều khuyến cáo của selenium từ 50-150mcg/ngày và tổng liều hang ngày không được vượt quá 200mcg, dùng quá liều có thể xảy ra độc tính quá liều của selenium.
Phụ nữ có thai, cho con bú.
Bảo quản Vivace
Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.