Panadol Extra EffervescentThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol; Ceffein Dạng thuốc: Viên sủiSố đăng ký: VN-12458-11
Panaflex GelThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac Natri Dạng thuốc: Gel bôi daSố đăng ký: VN-11060-10
Piperacillin/Tazobactam GSK 4g/0,5gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Piperacillin natri; Tazobactam natri Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14179-11
Polytar LiquidThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Polytar Dạng thuốc: Dầu gộiSố đăng ký: VN-14685-12
Seretide Accuhaler 50/250mcgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salmeterol xinafoate, Fluticasone propionate Dạng thuốc: Bột hít phân liềuSố đăng ký: VN-15447-12
Seretide Evohaler DC 25/125mcgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate Dạng thuốc: Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệngSố đăng ký: VN-15448-12
Seretide Evohaler DC 25/250mcgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate Dạng thuốc: Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệngSố đăng ký: VN-14683-12
Seretide Evohaler DC 25/50mcgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate Dạng thuốc: Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệngSố đăng ký: VN-14684-12
StiemycinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Erythromycin Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VN-14686-12
VentolinThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol sulphate Dạng thuốc: Dung dịch xịt định liềuSố đăng ký: VN-6166-08
Ventolin ExpectorantThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol sulphate, GuaifenesinDạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-6167-08
Ventolin NebulesThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol sulphateDạng thuốc: Dung dịch khí dungSố đăng ký: VN-13707-11
ZantacThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ranitidin HCl Dạng thuốc: Dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-7188-08
Zantac InjectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ranitidine HCl Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-10265-10
Zinnat SuspensionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime axetil Dạng thuốc: Cốm pha huyền dịch uốngSố đăng ký: VN-9663-10
Zinnat tablets 125mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Axetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10260-10
Zinnat tablets 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime axetil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5372-10