Podophyllum resinThuốc điều trị bệnh da liễuDạng thuốc: Thuốc podophyllum resin có dạng dung dịch bôi ngoài, hàm lượng 11% và 25%.
Contractubex®Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: dịch chiết xuất hành tây, Heparin natri, Allantoin Dạng thuốc: Gel bôi ngoài daSố đăng ký: VN-15377-12
Calcrem®Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole Dạng thuốc: Thuốc Calcrem® có dạng dung dịch hoặc gel thoa da hàm lượng 1%.Số đăng ký: VN-7976-03
AntiphlamineThuốc điều trị bệnh da liễuDạng thuốc: Yuhan Antiphlamine có dạng dầu dùng xoa bóp ngoài da. Mỗi chai 100ml có chứa:Methyl salicylate……..20gL–menthol………………6g
Cimacin®Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: L-Cystin 500mg Dạng thuốc: Cimacin® có ở dạng viên nang mềm.Số đăng ký: VD-12018-10
Axcel Fungicort Cream®Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Miconazole nitrate, Hydrocortisone Dạng thuốc: Thuốc Axcel Fungicort Cream® có dạng kem và hàm lượng mỗi 15 g kem chứa: miconazole nitrate 0,3 g + hydrocortisone 0,15 g.Số đăng ký: VN-14077-11
TyrosurThuốc điều trị bệnh da liễuDạng thuốc: Thuốc Tyrosur có dạng gel dùng bôi ngoài da. Trong mỗi gram thuốc có chứa 0,95–1,05mg tyrothricin.
Kim ngân hoaThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Kim ngân hoaDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31185-18
Kim tiền thảo OrgalifeThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mỗi gói 2g chứa cao khô kim tiền thảo 1,28g (tương đương với dược liệu kim tiền thảo 15g);Dạng thuốc: Viên hoàn cứngSố đăng ký: VD-31394-18
Trozimed-BThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mỗi tuýp (30g) chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat)1,5mg; Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) 15mgDạng thuốc: Thuốc mỡ bôi ngoài daSố đăng ký: VD-31093-18
Kidz kreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mỗi 10 gam kem chứa: Kẽm oxyd 1gDạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VD-31102-18
Câu kỷ tửThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Câu kỷ tửDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31262-18
Kim hoa thương nhĩ thang-QNThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mỗi 60ml cao lỏng chứa 45ml cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tương đương 36g dược liệu, bao gồm: Kim ngân hoa 9g; Kim ngân cuộng 18g; Ké đầu ngựa 9g)Dạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: VD-31295-18