Fresubin Energy Fibre®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Sữa Fresubin Energy Fibre® có dạng thức uống dinh dưỡng, chai 200 ml.
UrsodesoxycholicThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ursodesoxycholic acidDạng thuốc: Viên nang cứng, Viên nang mềm
Dulcogas®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Dulcogas® được bào chế dưới dạng viên nén hàm lượng 125mg.
Bioflora®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Bioflora® có những dạng và hàm lượng sau:Viên nang;Bột pha hỗn dịch uống.
Gelusil®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Gelusil® có những dạng và hàm lượng sau:Viên nhai;Gel: hydroxit nhôm 200 mg/ magiê hydroxit 200 mg/ simethicone 25 mg.
Asopus 300Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Acid ursodeoxycholic 300mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31068-18
Alka Seltzer Plus® Day Cold & FluThuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Alka Seltzer Plus® Day Cold & Flu có dạng viên nang gồm 25mg acetaminophen, 10mg dextromethorphan hydrobromide và 5mg phenylephrine hydrochloride.
Protonix®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Protonix® có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén, viên nang 40mg, 80mg;Bột pha tiêm 40mg trong 10ml.
Circanette 1Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Sulfur depuratum 15mg; Paraphlebon (modified keratine) 200mg; Folliculi Sennae plv. 15mg; Potassium bitartrate 15mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21527-18
MOVICOL®Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Movicol® có dạng bột pha dung dịch uống gồm các thành phần với hàm lượng sau:Macrogol 3350 13,125 g;Natri chloride 350
Xa tiền tửThuốc đường tiêu hóaThành phần: Xa tiền tửDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31204-18
Orlistat RVN 60Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Orlistat (dưới dạng Orlistat pellet 50%) 60 mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31373-18
GeforiThuốc đường tiêu hóaThành phần: Itoprid hydroclorid 50 mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31121-18