TeriparatideHocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc teriparatide có dạng tiêm và hàm lượng là 600mcg/2,4ml và 250mcg/3ml.
TropisetronThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Tropisetron có dạng viên nén hàm lượng 5 mg.
EnfuvirtideThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Enfuvirtide có dạng và hàm lượng là: thuốc tiêm: 90 mg/ml.
Nitroprussid Sodium®Thuốc tim mạchDạng thuốc: Thuốc Nitroprussid Sodium® có dạng dung dịch tiêm truyền 25mg/2ml, lọ tiêm liều duy nhất (2ml).
Milurit® 300mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpDạng thuốc: Milurit® 300mg có ở dạng viên nén.
Umcka® ColdcareThuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Umcka® Coldcare có dạng viên nhai, dung dịch nhỏ và sirô.
Selsun Gold®Thuốc điều trị bệnh da liễuDạng thuốc: Thuốc Selsun Gold® có dạng dung dịch thuốc có hàm lượng selenium sulfide 25mg/ml trong chai 125ml, 200ml, 375ml.
CybercefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Cybercef có ở dạng viên nén bao phim.
Robitussin® Peak Cold Daytime Cold + FluThuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Robitussin® Peak Cold Daytime Cold + Flu được bào chế dưới dạng viên nang, mỗi viên chứa 325mg acetaminophen, 10mg dextromethorphan, 5mg phenylephrine.
Biocalyptol®Thuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Biocalyptol® được bào chế dưới dạng siro chứa pholcodine 6,55mg.