CeletranThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Celetran có dạng thuốc tiêm.
Cyclo - Progynova®Hocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc Cyclo – Progynova® có dạng viên nén vỉ 11 viên trắng chứa estradiol valerate 2 mg, 10 viên nâu chứa estradiol valerate 2 mg và norgestrel 0,5 g.
Tylenol-Sinus®Dạng thuốc: Thuốc Tylenol-Sinus® có dạng viên nang và hàm lượng: acetaminophen 325mg, guaifenesin 200mg, phenylephrine hydrochloride 5mg.
Differin®Thuốc điều trị bệnh da liễuDạng thuốc: Thuốc Differin® có những dạng và hàm lượng:Kem Differin 0,1%;Gel Differin 0,1%, 0,2%.
Isobar®Hocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc Isobar® có dạng viên nén hàm lượng hydrochlorothiazide 5 mg, triamterene 150 mg.
Salbutamol 2mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol 2mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31388-18
Olmac 10Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Olanzapin 10mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21616-18
BroncofortThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi chai 100 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu (tương đương với: Núc nác 4g, Bọ mắm 4g, Phục Linh 6g, Cam thảo 3g, Bán hạ chế 4g) 15g; Tinh dầu tràm 0,33g; Tinh dầu húng chanh 0,04gDạng thuốc: SiroSố đăng ký: VD-31041-18
Apifexo 180Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Fexofenadin hydroclorid 180 mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31026-18
ErgotamineThuốc điều trị đau nửa đầuThành phần: Ergotamine tartrateDạng thuốc: Viên nén 1mg; viên ngậm dưới lưỡi 2 mg; bình xịt 22,5 mg/2,5 ml (0,36 mg/liều xịt).
GoldbetinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 500mgDạng thuốc: Bộ pha dung dịch tiêm/truyềnSố đăng ký: VN-21406-18
Berberin clorid 10mgThuốc đường tiêu hóaThành phần: Berberin clorid10mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31302-18
Aluminium hydroxidThuốc đường tiêu hóaThành phần: Aluminium hydroxydDạng thuốc: Viên nén;viên nén bao phim; Viên nang; Hỗn dịch, gel;