Ravenell-125Thuốc tim mạchThành phần: Bosentan (dưới dạng Bosentan monohydrat) 125mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31091-18
PramitalThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citalopram (dưới dạng Citalopram hydrobromid) 40mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21385-18
SicagrelHocmon, Nội tiết tốThành phần: Levonorgestrel1,5mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN3-104-18
Verorab®Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Vắc xin Verorab® có dạng dung dịch tiêm gồm 1 liều và ống tiêm với thể tích 0,5ml.
Tinh dầu hoa anh thảoThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Tinh dầu hoa anh thảo có những dạng bào chế sau:Viên nén;Viên nang.Tinh dầu hoa anh thảo thường được sản xuất dưới dạng thực phẩm chức năng với dạng viên nang chứa 100mg tinh dầu hoa anh thảo cung cấp axit gamma-linolenic (G
Carbamide peroxideThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Carbamide peroxide có dạng dung dịch hàm lượng 10%.
Flammazine®Thuốc điều trị bệnh da liễuDạng thuốc: Thuốc Flammazine® có dạng kem thoa da hàm lượng 50 g.
FluocinonideThuốc điều trị bệnh da liễuDạng thuốc: Thuốc fluocinonide có những dạng và hàm lượng sau:Kem: 0,05% (15 g, 30 g, 60 g, 120 g), 0,1% (30 g, 60 g, 120 g);Gel: 0,05% (15 g, 30 g, 60 g);Thuốc mỡ: 0,05% (15 g, 30 g, 60 g);Dung dịch: 0,05% (20 ml, 60 ml);
Haginat 125Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Haginat 125 có ở dạng thuốc bột.
Sắt acetyltransferrinKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Sắt acetyltransferrin có dạng viên nang với hàm lượng 200mg.