Duyệt theo nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm 7.015Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp 3.172Thuốc đường tiêu hóa 2.439Khoáng chất và Vitamin 2.081Thuốc tim mạch 2.000Hocmon, Nội tiết tố 1.228Thuốc hướng tâm thần 1.068Thuốc tác dụng trên đường hô hấp 868
Axit alginic
- Thuốc đường tiêu hóa
Pulvo 47®/Pulvo 47® Neomycin
- Thuốc điều trị bệnh da liễu
- Dạng thuốc: Thuốc Pulvo 47® có dạng thuốc bột thoa da, được đóng gói hộp 1 chai xịt 4 g.Thuốc Pulvo 47® Neomycin có dạng thuốc bột thoa da, được đóng gói hộp 1 chai xịt 4 g.
Herpevir®
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Dạng thuốc: Thuốc Herpevir® có những dạng và hàm lượng sau: dạng viên uống 200 mg.
Nelarabine
- Hocmon, Nội tiết tố
Vitamin B14
- Khoáng chất và Vitamin
- Dạng thuốc: Vitamin B14 được tìm thấy trong các thực phẩm như gan, tim và thận, men, ngũ cốc, đậu và trứng.
Visine® Original Redness Relief
- Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
- Dạng thuốc: Thuốc Visine® Original Redness Relief có dạng dung dịch và hàm lượng 30ml và 15ml.
Di - Ansel Extra®
- Thuốc hướng tâm thần
- Dạng thuốc: Thuốc Di – Ansel Extra® có dạng viên nang chứa các thành phần với hàm lượng sau:Paracetamol 500 mg;Codein phosphate 8 mg;Caffeine 30 mg.
Tryptophan
- Thuốc hướng tâm thần
Ketoconazole Daewon®
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Dạng thuốc: Thuốc Ketoconazole Daewon® có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén 200 mg;Kem thoa da 2%;Chế phẩm dạng bọt 2%;Dầu gội đầu 1% hoặc 2%.
Dicycloverine
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
Furazolidone
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Apifexo 120
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
- Thành phần: Fexofenadin HCl 120mg
- Dạng thuốc: Viên nén bao phim
- Số đăng ký: VD-31025-18
Zopiclone
- Thuốc hướng tâm thần
- Thành phần: zopiclone
- Dạng thuốc: viên nén 3.75mg/ 7.5 mg
Harine
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Alverin citrat 40mg
- Dạng thuốc: Viên nén
- Số đăng ký: VD-31106-18
Iodine
- Khoáng chất và Vitamin
- Thành phần: Iodine
- Dạng thuốc: Dung dịch tiêm (trong dầu), iod (dạng dầu iod hóa) 240 mg/ml; 480 mg/ml. Dầu iod hóa có thể uống.
Vincynon
- Thuốc tác dụng đối với máu
- Thành phần: Etamsylat 500mg/4ml
- Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
- Số đăng ký: VD-31255-18
Trypsin
- Thuốc đường tiêu hóa
- Thành phần: Trypsin
- Dạng thuốc: Trypsin có dạng viên nang.
Cốt toái bổ chế
- Thuốc tim mạch
- Thành phần: Cốt toái bổ phiến
- Dạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốc
- Số đăng ký: VD-31170-18
Clarithromycin Stada 250 mg
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần: Clarithromycin 250mg
- Dạng thuốc: Viên nén bao phim
- Số đăng ký: VD-31395-18