Lodegald-ACEThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Acetylcystein 200mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31353-18
Nhân trầnThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Nhân trầnDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31269-18
Amoxicillin + clavulanateThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilline trihydrate,clavulanate potassiumDạng thuốc: Các dạng thuốc uống dùng amoxicilin trihydrat và kali clavulanat. Dạng thuốc tiêm dùng amoxicilin natri và kali clavulanat. Hàm lượng thuốc được tính theo amoxicilin khan (Amox.) và acid clavulanic (Clav.). Viên nén: Chứa 250 mg Amox. và 125 mg clavulanaSố đăng ký: VN-8077-09
Povidone iodineThuốc sát khuẩnThành phần: Mỗi 20 ml dung dịch chứa: Iod (dưới dạng Povidon iod) 0,2gDạng thuốc: Dung dịch sát khuẩnSố đăng ký: VD-31059-18
BuvisolThuốc gây tê, mêThành phần: Mỗi ống 4ml chứa: Bupivacaine hydrochloride 20mgDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-31042-18
DiacereinThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: DiacereinDạng thuốc: Viên nang cứng;Viên nang
Ad - LiverThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Cao khô diệp hạ châu (tương đương với diệp hạ châu 1g) 100mg; Cao khô nhân trần (tương đương với nhân trần 0,5g) 50mg; Cao khô cỏ nhọ nồi (tương đương với cỏ nhọ nồi 0,5g) 50mgDạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-31287-18
DiosmectitThuốc đường tiêu hóaThành phần: DiosmectiteDạng thuốc: Thuốc bột uống;Bột pha hỗn dịch uống;Thuốc bột pha hỗn dịch uống 3gSố đăng ký: VD-14044-11
Ceracept 0,75gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi lọ chứa: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) 0,5g; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,25gDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VD-31306-18
Carmotop 25 mgThuốc tim mạchThành phần: Metoprolol tartrat 25mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-21529-18
Kyongbo Cefmetazole Inj. 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefmetazol (dưới dạng cefmetazol natri) 1gDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-21613-18
Fabathio 300 infKhoáng chất và VitaminThành phần: Mỗi lọ 10 ml chứa: Acid alpha lipoic 300 mgDạng thuốc: Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyềnSố đăng ký: VD-31214-18
Qbizolin 0,05%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Mỗi 10 ml dung dịch chứa: Xylometazoline hydrochloride 5mgDạng thuốc: Dung dịch nhỏ, xịt mũiSố đăng ký: VD-31155-18
ZoloftThuốc hướng tâm thầnThành phần: Sertraline (dưới dạng Sertraline HCl) 50mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21438-18
Lipodis 10/20Thuốc tim mạchThành phần: Simvastatin 20mg; Ezetimibe 10mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31381-18
Rocinva 3MThuốc tim mạchThành phần: Spiramycin 3.000.000 IUDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31084-18
Kidz kreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mỗi 10 gam kem chứa: Kẽm oxyd 1gDạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VD-31102-18
Asopus 200Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Acid ursodeoxycholic 200 mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31067-18
NystafarThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi 24ml hỗn dịch chứa: Nystatin 2.400.000IUDạng thuốc: Thuốc hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-31096-18