CipmaxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5974-01
Cipmedic 0,3%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt nhỏ taiSố đăng ký: V972-H12-05
Cipmyan 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin HCL Dạng thuốc: viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14511-12
CipolonThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VN-15316-12
Cipolon Eye/Ear dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt, tai-0,3% CiprofloxacinSố đăng ký: VN-0772-06
CipramilThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citalopram hydrobromide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7663-09
CiprexThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin, Tinidazole Dạng thuốc: Viên nén dài bao phimSố đăng ký: VD-0643-06
CiprinolThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-6510-08
Ciprobay 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin lactate Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-14008-11
Ciprobay 200mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5391-01
Ciprobay 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5388-01
Ciprobay 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14009-11
Ciprobay 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5389-01
Ciprobay 750mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5390-01
Ciprobay HC OticThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin, Hydrocortisone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ taiSố đăng ký: VN-5738-01
CiprobidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch truyềnSố đăng ký: VN-7550-03
CiprobioticThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt nhỏ taiSố đăng ký: VN-5447-01
CiprofloxacinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin hydrochlorideDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền;Viên nén bao phim; Dung dịch nhỏ mắt-nhỏ tai; Thuốc mỡ tra mắt; Viên nénSố đăng ký: VD-4801-08
Ciprofloxacin - 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin hydroclorid Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-5338-08
Ciprofloxacin - TevaThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-7870-09