DicorsalThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Salicylic acid Dạng thuốc: Thuốc mỡ bôi daSố đăng ký: VD-0647-06
DicortineffThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin (dưới dạng neomycin sulfate); Gramicidin; fludrocortisone acetat Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13349-11
Dicynone 500mgThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Etamsylate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7736-03
DID AlbenThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Albendazole Dạng thuốc: Viên nén-400mgSố đăng ký: VN-0851-06
DID Betonase TabletThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Streptokinase, Streptodornase Dạng thuốc: Viên nén bao phim-10mgSố đăng ký: VN-3570-07
Did KotaseThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Bromelain, Trypsin Dạng thuốc: Viên nén bao đườngSố đăng ký: VN-0264-06
DID PancriconThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pancreatin, Simethicon Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-15022-12
DidalbendazoleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Albendazole Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15023-12
Didanosine 250mgThành phần: Didanosine Dạng thuốc: Viên nang giải phóng thuốc trong ruộtSố đăng ký: VN-14737-12
Didanosine 400mgThành phần: Didanosine Dạng thuốc: Viên nang giải phóng thuốc trong ruộtSố đăng ký: VN-14738-12
Didanosine Stada 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Didanosine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNB-4242-05
Didanosine Stada 25mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Didanosine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNB-2628-04
Didanosine Stada 50mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Didanosine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNB-2629-04
DidcartusThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-5497-08
DidhanamaxThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pancreatin, Cao mật bò, Dimethicon, Hemicellulase Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-0266-06
DidiceraThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Đương quy, xuyên khung, phòng phong, tế tân, quế chi, độc hoạt, Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đẳng sâm, Tang ký sinh.. Dạng thuốc: hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nangSố đăng ký: V1237-H12-10
DidikenThành phần: Ngưu tất, long đởm thảo, địa long, hải tảo, hạ khô thảo Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: V793-H12-10