Thông tin thuốc

AB Extra Bone-Care

Nhóm thuốc
Khoáng chất và Vitamin
Thành phần
Calcium amino acid chelate (Hàm lượng Calcium tương đương: 50mg) 250mg; Calcium phosphate (Hàm lượng Calcium tương đương: 133.73mg) 345mg; Calcium citrate (Hàm lượng Calcium tương đương: 66.43mg) 315.20mg; Magnesium oxide heavy (Hàm lượng Magnesium tương đương: 105.53mg) 175mg; Magnesium phosphate (Hàm lượng Magnesium tương đương: 14.05mg) 68mg; Zinc amino acid chelate (Hàm lượng Zinc tương đương: 2.0mg) 10mg; Manganese amino acid chelate (Hàm lượng Manganese tương đương 1.5mg) 15mg; Ascorbic acid (Vitamin C) 74.75mg; Cholecalciferol (Vitamin D) 2.0mcg; Folic acid (Vitamin B9) 140mcg;
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Dạng đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Sản xuất
Sphere Healthcare Pty., Ltd - ÚC
Đăng ký
Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh
Số đăng ký
VN-2883-07
Chỉ định khi dùng AB Extra Bone-Care
Các muối khoáng và amino acid chelates có độ hấp thu cao giúp ngăn ngừa và điều trị các bệnh thiếu hụt canxi.Được bào chế để làm cho xương chắc khoẻ và hỗ trợ môCó lợi cho việc phát triển xương ở trẻ em, người trưởng thành và phụ nữ đang ở giai đoạn trước, trong và sau khi mãn kinhGiúp duy trì máu bình thường.Đối tượng sử dụngBệnh nhân cần bổ sung Canxi, phụ nữ trước, trong và sau thời kỳ mang thai.
Cách dùng AB Extra Bone-Care
Người lớn (bao gồm cả phụ nữ có thai và cho con bú): 1 viên/lần, 3 lần/ngày, uống trong khi ăn.Trẻ em > 2 tuổi: uống ½ viên – 2 viên/ngày.Trẻ 1-2 tuổi: uống ¼ viên/ngày, nghiền thuốc thành dạng bột hoặc trộn với thức ăn của trẻ.
Lưu ý: Vitamin chỉ có tác dụng hỗ trợ nếu bổ sung Vitamin qua chế độ ăn không đầy đủ.
Chống chỉ định với AB Extra Bone-Care
Bệnh nhân nhạy cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân bị suy chức năng thận nặng, tăng nồng độ canxi trong máu và nước tiểu.