Thông tin thuốc

Peace tablet

Thành phần
Triprolidine HCl, Pseudoephedrine HCl
Dạng bào chế
Viên nén
Dạng đóng gói
Lọ 200 viên
Hàm lượng
2,5mg; 60mg
Sản xuất
Y.S.P Industries (M) Sdn - MA LAI XI A
Đăng ký
Y.S.P Industries (M) Sdn. Bhd - MA LAI XI A
Số đăng ký
VN-5701-10
Chỉ định khi dùng Peace tablet
Viêm mũi dị ứng, sung huyết mũi, cảm lạnh hoặc cúm.
Cách dùng Peace tablet
- Người lớn và trẻ > 12 tuổi: 10 ml.
- Trẻ 6 – 12 tuổi: 5 ml.
- Trẻ 2 – 5 tuổi: 2,5 ml.
- Trẻ 6 tháng – 2 tuổi: 1,25 ml. Uống 3 lần/ngày.
Chống chỉ định với Peace tablet
Quá mẫn với thành phần của thuốc. Đang dùng IMAO, tăng huyết áp nặng, bệnh mạch vành nghiêm trọng.
Tương tác thuốc của Peace tablet
Thuốc chống sung huyết, chống trầm cảm 3 vòng, thuốc giảm ngon miệng, amphetamine, thuốc hạ huyết áp, chống loạn nhịp, metoclopramide, rượu, thuốc an thần. Furazolidone.
Tác dụng phụ của Peace tablet
Kích thích hay ức chế TKTW, ngầy ngật, rối loạn giấc ngủ, ảo giác (hiếm). Nổi mẩn, nhanh nhịp tim, khô miệng, mũi và họng. Bí tiểu. Rối loạn tiêu hoá.
Đề phòng khi dùng Peace tablet
Đái tháo đường, tăng huyết áp, bệnh tim, cường giáp, tăng nhãn áp, phì đại tiền liệt tuyến, hẹp niệu đạo. Bệnh gan. Lái xe hay vận hành máy. Có thai.
Bảo quản Peace tablet
Dưới 25 độ C, tránh ánh sáng.