MetandienoneHocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Metandienone có dạng viên nén với hàm lượng 5mg, 10mg, 20mg, 25mg, 50 mg.
ParicalcitolHocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc paricalcitol có dạng dung dịch với hàm lượng 10mcg/2ml.
Gly4par 6CHocmon, Nội tiết tốThành phần: Gliclazid 60mgDạng thuốc: Viên nén phóng thích kéo dàiSố đăng ký: VN-21430-18
PrednisonHocmon, Nội tiết tốThành phần: Prednison 5 mgDạng thuốc: Viên nén (màu cam)Số đăng ký: VD-31418-18
Prednison 5mgHocmon, Nội tiết tốThành phần: Prednison 5mgDạng thuốc: Viên nén màu hồngSố đăng ký: VD-31209-18
Gliclazide 60mg MR ValpharmaHocmon, Nội tiết tốThành phần: Gliclazid 60mgDạng thuốc: Viên nén giải phóng có kiểm soátSố đăng ký: VN-21531-18
Rigevidon®Hocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc Rigevidon® có dạng viên nén bao phim và hàm lượng levonorgestrel 150 mcg + ethinyloestradiol 30 mcg.
Sermorelin acetateHocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Sermorelin acetate có dạng bột đông khô và hàm lượng sau:Lọ 0,5mg trộn với 2 ml sodium chloride;Lọ 1,0mg trộn với 2 ml sodium chloride.
PropylthiouracilHocmon, Nội tiết tốThành phần: Propylthiouracil 50mgDạng thuốc: Viên nén 50 mgSố đăng ký: VD-31138-18
Norethindrone + ethinyl estradiolHocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Norethindrone + ethinyl estradiol có ở dạng:Viên nénViên nén nhaiViên nang