CefditorenThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefditorenDạng thuốc: Viên nén bao phim;Cốm pha hỗn dịch uống
Cefixime Uphace 50Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Cefixime Uphace 50 được sản xuất dưới dạng cốm pha hỗn dịch uống, với mỗi gói chứa 50mg cefixim dưới dạng cefixim trihydrat.
FenticonazolThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Fenticonazole nitrateDạng thuốc: Viên nang mềm đặt phụ khoa;Viên nang mềm đặt âm đạo;Viên trứng đặt âm đạo;Kem bôi ngoài da;Viên nén đặt âm đạo
RitonavirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: ritonavirDạng thuốc: Viên nang, ritonavir 100 mg. Dung dịch để uống, ritonavir, 400 mg/5 ml.
LicotanThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cao khô Cốt toái bổ 7:1 (tương đương 1,96g thân rễ Cốt toái bổ) 280mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31289-18
IbisaolThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Itraconazole 100mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31148-18
HalofantrineThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Halofantrine có những dạng viên nén dùng đường uống hàm lượng 250mg.
Albendazol STADA® 200mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Albendazol STADA® 200mg có dạng viên nén bao phim.
Amphotericin BThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amphotericin BDạng thuốc: Chế phẩm tiêm: Dạng thông thường, bột để pha tiêm 50.000 đơn vị (50 mg)/lọ. Dạng liposom hoặc phức hợp lipid: lọ 100 mg/20 ml (dạng hỗn dịch); Lọ 50 mg, 100 mg bột đông khô. Chế phẩm uống: Viên nén 100.000 đơn vị (100 mg); nang 250 mg; hỗn dịch, siro
Lariam®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Lariam® có dạng viên nén và hàm lượng 5 mg.
Claminat IMP 625mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 125mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31117-18
Cefadroxil 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mgDạng thuốc: Viên nang cứng (xanh biển-xanh dương)Số đăng ký: VD-31232-18
CefmetazolThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefmetazole natriDạng thuốc: Bột pha tiêm truyền;Thuốc bột pha tiêm