HemoQ Mom®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc HemoQ Mom® có dạng viên nang chứa các thành phần với hàm lượng sau:Phức hợp sắt – polysaccharide 326,1 mg;Cyanocobalamin 0,1% 25 mg;Axit folic 1 mg.
Tegretol®Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Carbamazepine Dạng thuốc: Tegretol® có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén: 20mgViên bao dễ bẻ phóng thích chậm 200mg. Số đăng ký: VNB-3648-05
Oflocet®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Oflocet® có dạng viên nén bao phim với hàm lượng 200 mg.
TrifluoperazineThuốc hướng tâm thầnDạng thuốc: Trifluoperazine có dạng viên nén và thuốc tiêm hàm lượng 1 mg, 2 mg, 5 mg và 10 mg.
NCCEPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc NCCEP được sản xuất dưới dạng viên nén dài bao phim. Mỗi viên có chứa 200mg cefpodoxim.
LevothyroxineKhoáng chất và VitaminThành phần: LevothyroxineDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7617-03
Dicloran®Thành phần: Diclofenac Dạng thuốc: Thuốc Dicloran® có dạng viên nén và hàm lượng 50 mg.Số đăng ký: VN-14385-11
Tears Plus®Dạng thuốc: Thuốc Tears Plus® có dạng dung dịch/gel nhỏ mắt, thuốc mỡ tra mắt với hàm lượng povidone 6 mg, alcol polyvinyl 14 mg, chlorbutanol 5 mg/1 ml.
LamotrigineThuốc hướng tâm thầnThành phần: LamotrigineDạng thuốc: Thuốc lamotrigine có dạng viên nén và hàm lượng là 25mg, 100mg, 150mg, 200mg.
NiclosamidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Niclosamide có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén, nhai: 500 mg.
Klacid®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Thuốc Klacid® có những dạng và hàm lượng sau:Dung dịch uống 125 mg/5 ml;Viên 250 mg, 500 mg. Số đăng ký: VN-4142-07