GenatresonThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole, Dexamethasone, Gentamicin Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNA-0183-02
GencholThuốc đường tiêu hóaThành phần: Acid Ursodesoxycholic Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-15003-12
GendobuThuốc tim mạchThành phần: Dobutamine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-1,25mg Dobutamin/mlSố đăng ký: VN-1317-06
GenecalcinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Calcitonin Salmon Dạng thuốc: Dung dịch xịt mũiSố đăng ký: VN-8017-09
Genepaxel Crem LessThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Paclitaxel Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15004-12
Genepaxel cremlessThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Paclitaxel Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-6mg/mlSố đăng ký: VN-1318-06
Genertam for Inj 1.5gThành phần: Natri sulbactam; Natri Ampicilin Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9792-10
Genertam Inj 1,5gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ampicillin sodium, sulbactam sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm và dung môiSố đăng ký: VN-4061-07
GenestronHocmon, Nội tiết tốThành phần: Levonorgestrel Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5030-07
GenetamThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ampicillin, Sulbactam Dạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6235-02
Genfate InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêm 80mg Gentamicin/2mlSố đăng ký: VN-4679-07
GenfluThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Fluorometholone, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-3606-07
Genfredrem creamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole, Betamethasone dipropionate, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-1800-06
GengigelThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Acide Hyaloronic Số đăng ký: SKD
GengrafThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Cyclosporine Dạng thuốc: Viên nang mềm-100mgSố đăng ký: VN-0712-06
Geniriderm CreamHocmon, Nội tiết tốThành phần: Betamethasone dipripionat, Clotrimazole, Gentamycin sulfate Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-7894-09
GenitreksoneThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-3558-07