TrichlormethiazideThuốc tim mạchDạng thuốc: Thuốc trichlormethiazide có dạng viên nén và hàm lượng 2mg.
Pacific Ketoprofen®Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Ketoprofen Dạng thuốc: Thuốc Pacific Ketoprofen® có dạng cao dán hàm lượng 30 mg.Số đăng ký: VN-8588-04
Cota xoangThành phần: Ké đầu ngựa, tế tân, bán hạ, bạch chỉ, đảng sâm, can khương, hậu phác, quế, thục địa, hà thủ ô đỏ Dạng thuốc: Cota xoang có ở dạng viên nang.Số đăng ký: V364-H12-10
Tenoxitic®Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Tenoxicam Dạng thuốc: Thuốc Tenoxitic® dạng viên nén 20mg.Số đăng ký: VN-8818-04
Pipolphen®Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Promethazine Dạng thuốc: Thuốc Pipolphen® có dạng dung dịch tiêm hàm lượng 50mg/2ml.Số đăng ký: VN-8606-04
Entonox®Dạng thuốc: Thuốc Entonox® có những dạng và hàm lượng sau:Cylinder EA 350l;Cylinder D* 500l;Cylinder ED 700l;Cylinder F* 2000l;Cylinder EX 3500l;Cylinder G* 5000l;Cylinder EW 16275l.@DOMAIN@
TioguanineThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Thuốc tioguanine có dạng viên nén hàm lượng 40 mg.
AescinThuốc tim mạchThành phần: AescinDạng thuốc: Thuốc Aescin có dạng viên nén bao phim.Số đăng ký: VN-14033-11
Meptazinol®Dạng thuốc: Thuốc Meptazinol® có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén: 200mg;Dung dịch tiêm: 100mg/ml.