Cefobid®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Sodium Dạng thuốc: Thuốc Cefobid® được bào chế dưới dạng dịch tiêm truyền.Số đăng ký: VN-13299-11
ToremifeneThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Toremifene có những dạng thuốc viên hàm lượng 60 mg.
Grepiflox®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: LevofloxacineDạng thuốc: Thuốc Grepiflox® có những dạng dịch truyền 500 mg/100 ml.Số đăng ký: VN-2803-07
CefamandoleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefamandoleDạng thuốc: Thuốc cefamandole có dạng và hàm lượng: dung dịch tiêm cefmandole: 1g/5ml
TenadinirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefdinir Dạng thuốc: Tenadinir có ở dạng viên nang.Số đăng ký: VN-14350-11
Moriamin® ForteKhoáng chất và VitaminThành phần: Mỗi viên chứa: L-leucin 18,3mg; L-isoleucin 5,9mg; Lysin HCl 25mg; L-phenylalanin 5mg; L-threonin 4,2mg; L-valin 6,7mg; L-tryptophan 5mg; L-methionin 18,4mg; 5-hydroxyanthranilic acid HCl 0,2mg; Các Vitamin Dạng thuốc: Thuốc Moriamin® Forte có dạng viên nang.Số đăng ký: VNB-0143-02
Apranax®Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Naproxen Sodium Dạng thuốc: Thuốc Apranax® có những dạng và hàm lượng sau:Viên bao 275 mg;Viên bao 550 mg;Thuốc đặt 550 mg.@DOMAISố đăng ký: VN-5529-08
ArtreilThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpDạng thuốc: Artreil có ở dạng viên nang.