Air-xThuốc đường tiêu hóaThành phần: Simethicone Dạng thuốc: Air-x có ở các dạng và hàm lượng như:Viên nén 80mg, 12mg.Dung dịch. Số đăng ký: VN-15376-12
Pantostad 40Thuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Pantostad 40 được bào chế dưới dạng viên nén bao phim tan trong ruột, viên nén màu vàng, hình oval, hai mặt khum, trơn. Trong mỗi viên thuốc chứa 40mg hoạt chất pantoprazol.
Hapacol 250Thuốc sát khuẩnThành phần: Paracetamol 250mg Dạng thuốc: Hapacol 250 có dạng thuốc bột sủi bọt.Số đăng ký: VD-10001-10
MethylergometrineKhoáng chất và VitaminThành phần: MethylergometrineDạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm
Otrivin®Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Xylometazoline Hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc Otrivin® có dạng khí dung hàm lượng 0,05%.Số đăng ký: VN-15559-12
Varocomin F®Khoáng chất và VitaminThành phần: Pyridoxin HCl 20mg, Tocopherol acetat 50mg, acid Ascorbic 100mg, acid Folic 0,8mg, Sắt 60mg Dạng thuốc: Thuốc Varocomin F® có dạng viên nén bao phim.Số đăng ký: VD-11999-10
Sterogyl®Khoáng chất và VitaminThành phần: Ergocalciferol Dạng thuốc: Thuốc Sterogyl® có dạng dung dịch uống lọ 20 ml.Số đăng ký: VN-10250-10
Protamine Sanofi®Thuốc cấp cứu và giải độcDạng thuốc: Thuốc Protamine Sanofi® có dạng dung dịch truyền chứa protamine sulfate 10mg/ml.
Victoza®Hocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc Victoza® có dạng dung dịch tiêm truyền và hàm lượng 1ml.
FexofenadineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Fexofenadine hydrochlorideDạng thuốc: Viên nang; Viên bao phim; Viên nén bao phim
Claritin-D®Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Thuốc Claritin-D® có dạng viên nén với hàm lượng 5mg/120mg.
Nootropyl®Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Piracetam Dạng thuốc: Nootropyl® có dạng viên nén bao phim, hàm lượng 800mg.Số đăng ký: VN-7021-02
DeferasiroxThuốc cấp cứu và giải độcThành phần: DeferasiroxDạng thuốc: Viên nén phân tán trong nước;Viên nang cứng