TegaserodThuốc đường tiêu hóaThành phần: TegaserodDạng thuốc: Tegaserod có dạng viên nén với hàm lượng 2mg và 6mg.
Lysinkid - Ca®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Lysinkid – Ca® có dạng siro, hàm lượng 30 ml, 60 ml.
Venlafaxine® StadaThuốc hướng tâm thầnDạng thuốc: Thuốc Venlafaxine® Stada có những dạng viên nén và hàm lượng sau: 25mg; 37,5mg; 50 mg; 75mg; 100mg
CEELIN®Khoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin C, Sacarose Dạng thuốc: Thuốc Ceelin® có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc giọt 100 mg/ml;Siro 100 mg/5 ml. Số đăng ký: VNB-0670-03
Mequizine®Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: MequitazineDạng thuốc: Thuốc Mequizine® có dạng viên nén hàm lượng 5 mg. Số đăng ký: VN-5142-07
Escapelle®Hocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc Escapelle® có dạng viên nén và hàm lượng 1,5 mg. Số đăng ký: VN-9212-09
DiethylcarbamazineThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: DiethylcarbamazineDạng thuốc: Viên nén
Procaine penicillinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc procaine penicillin có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc tiêm;Dạng bột hàm lượng 0,8g và 1,2g;Dung dịch lỏng.
PhenylephrineThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Phenylephrine hydrochlorideDạng thuốc: Dung dịch tiêm;Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn
Flagyl Oral®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Flagyl Oral® có dạng viên nén, hàm lượng 250 mg.
Tanatril®Thuốc tim mạchThành phần: Imidapril hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc Tanatril có những dạng viên nén 5 mg, 10 mg, 20 mg.Số đăng ký: VN-1368-06