TerazosinThuốc tim mạchThành phần: Terazosin.Dạng thuốc: Terazosin có dạng viên nang với hàm lượng 1mg, 2mg, 5mg và 10mg.
Berocca®Khoáng chất và VitaminThành phần: Các Vitamin và muối khoáng Dạng thuốc: Viên sủiSố đăng ký: VN-7874-03
Arixtra®Thuốc tim mạchThành phần: Fondaparinux natri Dạng thuốc: Thuốc Arixtra® có dạng sirô và hàm lượng:5mg/0,5ml;5mg/0,4ml;5mg/0,6ml;10mg/0,8ml. Số đăng ký: VN-3993-07
Cottu-FThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Cottu-F được sản xuất dưới dạng siro uống. Hàm lượng hoạt chất có trong mỗi 100ml dung dịch siro bao gồm:Chlorpheniramine maleate……………….8,33mgDl-Methylephedrine hydrochloride……62,5mgDikali glycyrrhizinate……………………….41,67mg
Chloraseptic®Thuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Chloraseptic® có thể được bào chế dưới dạng viên ngậm.
Solmux® BronchoThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Carbocysteine, Salbutamol Dạng thuốc: Thuốc Solmux® Broncho có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén chứa 500 mg carbocistein, 2 mg salbutamol;Hỗn dịch uống 5 ml chứa carbocistein 125 mg, salbutamol 1 mg. Số đăng ký: VNB-0730-01
Aminoleban® OralThuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Thuốc Aminoleban® Oral có dạng bột pha dung dịch uống, gói 50 g.
Gynera®Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Gestodene, Ethinyl Estradiol Dạng thuốc: Thuốc Gynera® có những dạng và hàm lượng sau:Gynera tab viên nén chứa gestodene 75 mcg, ethinylestradiol 30 mcg;Gynera ED viên nén, gồm 21 viên Gynera tab và 7 viên nén không chứa hormone. Số đăng ký: VN-7487-03
Sắt citrateKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Sắt citrate có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc viên, dạng uống: 210 mg.