Amoxicillin - Clarithromycin - LansoprazoleThuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Amoxicillin – Clarithromycin – Lansoprazole có ở dạng uống.
SoffellKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Sản phẩm chống muỗi Soffell được sản xuất dưới 2 dạng: kem thoa lên da hoặc dạng xịt với các hương cam, hương hoa cho bạn dễ dàng lựa chọn.
Sắt proteinsuccinylateKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Sắt proteinsuccinylate có những dạng và hàm lượng sau:Xi rô với hàm lượng 40mg/5ml, 40mg/15ml, 800mg/5ml, 800mg/15ml;Truyền tĩnh mạch với hàm lượng 800mg/15ml;Viên nén với hàm lượng 20mg, 400mg.
Taliglucerase alfaDạng thuốc: Taliglucerase alfa có dạng thuốc tiêm và hàm lượng 200 đơn vị/lọ thuốc.
SpaspyzinThuốc đường tiêu hóaThành phần: Alverin citrat 40mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31389-18
Mikrobiel 400mg/250mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi 250ml dung dịch chứa: moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydrochlorid) 400mgDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-21596-18
Đỗ trọng phiếnThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Đỗ trọngDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31175-18
PostoroseHocmon, Nội tiết tốThành phần: Levonorgestrel 0,75mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31208-18
MucibabyThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Mỗi 1,5 gam bột chứa Potassium Guaiacol sulfonate 58,72 mg; Natri benzoat 113,4mgDạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VD-31303-18
RosinaHocmon, Nội tiết tốThành phần: Drospirenone 3mg; Ethinylestradiol 0,03mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN3-89-18
Franvit 3BKhoáng chất và VitaminThành phần: Thiamin nitrat 125mg; Pyridoxin HCl 125mg; Cyanocobalamin 125mcgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31324-18
MebhydrolinThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Mebhydrolin có những dạng và hàm lượng sau:Dạng viên nén với hàm lượng 50mg;Hỗn dịch với hàm lượng 50mg/5ml.