Metronidazol®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: V1278-h12-06
Pyrantel Pharimexco®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Pyrantel Pharimexco® có dạng viên nén bao phim.
Intrazoline®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefazoline Dạng thuốc: Thuốc Intrazoline® dạng tiêm với hàm lượng cefazoline natri 1g.Số đăng ký: VN-5527-01
SulfacetamideThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sodium SulfacetamideDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt
Benda®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Benda® có dạng viên nén và hàm lượng 500 mg.
Benzathin penicillin GThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc benzathin penicillin G có những dạng và hàm lượng sau:Tiêm 600.000 đơn vị/1ml xylanh;Tiêm 1,2 triệu đơn vị/ống tiêm 2ml;Tiêm 2,4 triệu đơn vị/ống tiêm 4ml.
Axit AxeticThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Axit axetic có ở dạng lỏng (nhỏ tai).
TrifluridineThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Trifluridine có dạng dung dịch và hàm lượng 1% (7,5 ml).
IsoniazidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Isoniazide Dạng thuốc: Thuốc isoniazid có những dạng siro, uống và hàm lượng là 50 mg/5 ml.Số đăng ký: VNA-3933-01
Flagentyl®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Flagentyl® có dạng viên nén hàm lượng 500 mg và 100 mg.
Cefobid®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefoperazone Sodium Dạng thuốc: Thuốc Cefobid® được bào chế dưới dạng dịch tiêm truyền.Số đăng ký: VN-13299-11
Grepiflox®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: LevofloxacineDạng thuốc: Thuốc Grepiflox® có những dạng dịch truyền 500 mg/100 ml.Số đăng ký: VN-2803-07
CefamandoleThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: CefamandoleDạng thuốc: Thuốc cefamandole có dạng và hàm lượng: dung dịch tiêm cefmandole: 1g/5ml
TenadinirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefdinir Dạng thuốc: Tenadinir có ở dạng viên nang.Số đăng ký: VN-14350-11
Oflocet®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Oflocet® có dạng viên nén bao phim với hàm lượng 200 mg.
NCCEPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc NCCEP được sản xuất dưới dạng viên nén dài bao phim. Mỗi viên có chứa 200mg cefpodoxim.
NiclosamidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Niclosamide có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén, nhai: 500 mg.
Klacid®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Thuốc Klacid® có những dạng và hàm lượng sau:Dung dịch uống 125 mg/5 ml;Viên 250 mg, 500 mg. Số đăng ký: VN-4142-07
Klion®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Metronidazole Dạng thuốc: Thuốc Klion có dạng viên nén và hàm lượng 250 mg, 500 mg.Số đăng ký: VN-0349-06